292 Chữ L
Home Bulletin Writings Bài Viết Photos Genealogy Phả Hệ Interests Arts Games Music Downloads Links Search Contact us

Up

292 Chữ L

Lúc luộc lòng lợn, La-Liệt lăm le liếc Lilly Lệ-Liễu.  Liễu lẳng lơ, lắc lư lưng, lòi lê lớn lủng lẳng làm loé lên lửa lòng Liệt.  Lựa lúc lặng lẽ, Liệt lân la lại, leo lẽo lơi Lệ-Liễu.  Lúc lâu, Liễu lăng loàn lòi lông l-- lồ lộ làm Liệt lồng lộn.  Lúc Liễu lơ là, Liệt làm liều, lôi Lệ-Liễu lên lầu, lột loã lồ.  Liệt lanh lẹ liếm lê Liễu liền.  Lưỡi Liệt lạnh lẽo làm lòng Liễu lâng lâng.  Lúc liếm, La-Liệt lão luyện lúc lắc lưỡi làm lê Liễu lồi lõm lóng, lóng lánh.

Lúc lâm ly, Liệt lật Lệ-Liễu lại, Liệt liếm l--.  Liệt liếm lia lịa, liếm lưu loát.  Lưỡi La-Liệt lỗi lạc làm lòng Liễu lai láng.  Liễu lăn lóc, lây lất.  Liễu líu lưỡi lạy lục Liệt lắp l-- Liễu.

La-Liệt lẹo Lệ-Liễu liền.  Liệt luồn lọt, Liệt lục lạo, Liệt lê la, Liệt lũ lượt.  Liệt lớp lang, liệt lẫm làm Liễu lăn lộn, lung lay lầu.

Lúc lâu, Liệt lao lực.  Liễu lại làm loạn.  Lông lá Liễu lồng lên.  L-- Liễu lở loét, lòi loè loẹt lạ lùng làm Liệt lo lắng.  Liệt lo lây lậu.  Liệt lắt léo, len lén lùi lại lấy ly lớn lủi lút l-- Liễu.  Lệ-Liễu la lanh-lãnh, lượm lược lia lằn lưng La-Liệt.  Liệt liền lầm lì, lạnh lùng.

Lát, Liễu lấm lét, len lén lại.  Liệt lơ là.  Liễu láu lỉnh, lè lưỡi liếm lưng Liệt làm Liệt lưỡng lự.  Lưỡi Liễu lươn lẹo lại làm Liệt lung lạc.  Lưỡi, lê, l-- Lệ-Liễu luôn luôn làm lòng La-Liệt lưu luyến.

 

_____Lonely, lusty ladies like Lilly love labia licking.

 

  

Copyright © 2001-2008 NguyendoFamily.com .  All rights reserved.
Email: Tuan@NguyendoFamily.com
Home Page: http://www.NguyendoFamily.com
Last Revised: Tuesday, March 04, 2008